最終更新日:2026/01/05
C1
例文

To prepare for the new product presentation, he voraciously read past research reports one after another while delegating the task of summarizing the key points to his colleagues.

中国語(簡体字)の翻訳

为了准备新产品的演示,他一方面把过去的调查报告逐一翻阅,同时把总结重要要点的工作交给了同事。

中国語(繁体字)の翻訳

為了準備新產品的簡報,他一面把過去的調查報告一本接一本地翻閱,一面把整理重點的工作交給同事。

韓国語訳

신제품 프레젠테이션 준비를 위해 그는 과거의 조사 보고서를 닥치는 대로 샅샅이 읽는 한편, 중요한 점을 요약하는 작업은 동료에게 맡겼다.

ベトナム語訳

Để chuẩn bị cho buổi thuyết trình về sản phẩm mới, anh ấy đọc hết mọi báo cáo nghiên cứu trước đây một cách liên tiếp, đồng thời giao cho đồng nghiệp việc tóm tắt các điểm quan trọng.

タガログ語訳

Para sa paghahanda ng presentasyon ng bagong produkto, binasa niya nang sunod-sunod ang lahat ng nakaraang ulat ng pananaliksik habang iniatas sa isang kasamahan ang pagbuod ng mga mahahalagang punto.

このボタンはなに?

復習用の問題

新製品のプレゼン準備のため、彼は過去の調査報告を片っ端から読み捲る一方で、重要な点を要約する作業を同僚に任せた。

正解を見る

To prepare for the new product presentation, he voraciously read past research reports one after another while delegating the task of summarizing the key points to his colleagues.

To prepare for the new product presentation, he voraciously read past research reports one after another while delegating the task of summarizing the key points to his colleagues.

正解を見る

新製品のプレゼン準備のため、彼は過去の調査報告を片っ端から読み捲る一方で、重要な点を要約する作業を同僚に任せた。

関連する単語

捲る

ひらがな
まくる
接尾辞
形態素
日本語の意味
精力的に、執拗に何かをする
やさしい日本語の意味
どうしにつけ、同じことをいきおいよくなんどもするようすをあらわす
中国語(簡体字)の意味
猛烈地做… / 拼命地做… / 不停地做…
中国語(繁体字)の意味
表示動作激烈、拚命地做 / 表示不斷、連續地做 / 表示過度地、毫無節制地做
韓国語の意味
맹렬히 ~하다 / 마구 ~해대다 / 계속 되풀이해 ~하다
ベトナム語の意味
làm (gì) liên tục, không ngừng / làm (gì) hăng say, tới tấp / làm (gì) quá đà, như điên
タガログ語の意味
gawin nang todo-todo / gawin nang walang tigil / gawin nang sunud-sunod o paulit-ulit
このボタンはなに?

To prepare for the new product presentation, he voraciously read past research reports one after another while delegating the task of summarizing the key points to his colleagues.

中国語(簡体字)の翻訳

为了准备新产品的演示,他一方面把过去的调查报告逐一翻阅,同时把总结重要要点的工作交给了同事。

中国語(繁体字)の翻訳

為了準備新產品的簡報,他一面把過去的調查報告一本接一本地翻閱,一面把整理重點的工作交給同事。

韓国語訳

신제품 프레젠테이션 준비를 위해 그는 과거의 조사 보고서를 닥치는 대로 샅샅이 읽는 한편, 중요한 점을 요약하는 작업은 동료에게 맡겼다.

ベトナム語訳

Để chuẩn bị cho buổi thuyết trình về sản phẩm mới, anh ấy đọc hết mọi báo cáo nghiên cứu trước đây một cách liên tiếp, đồng thời giao cho đồng nghiệp việc tóm tắt các điểm quan trọng.

タガログ語訳

Para sa paghahanda ng presentasyon ng bagong produkto, binasa niya nang sunod-sunod ang lahat ng nakaraang ulat ng pananaliksik habang iniatas sa isang kasamahan ang pagbuod ng mga mahahalagang punto.

このボタンはなに?
関連語

canonical

romanization

日本語 - 英語

項目の編集設定
  • 項目の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 項目の新規作成を審査する
  • 項目の編集を審査する
  • 項目の削除を審査する
  • 項目名の変更を審査する
  • 審査に対する投票権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 決定に必要な投票数 - 1
例文の編集設定
  • 例文の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 例文の削除を審査する
  • 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
  • 決定に必要な投票数 - 1
問題の編集設定
  • 問題の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
  • 決定に必要な投票数 - 1
編集ガイドライン

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★