最終更新日:2026/01/04
例文
I like to go to hot springs and enjoy a leisurely soak when winter comes.
中国語(簡体字)の翻訳
冬天一到,我就喜欢去温泉,慢慢地享受泡温泉。
中国語(繁体字)の翻訳
一到冬天,我就喜歡去溫泉,慢慢地享受泡湯。
韓国語訳
겨울이 되면 온천에 가서 여유롭게 온천욕을 즐기는 것을 좋아합니다.
ベトナム語訳
Vào mùa đông, tôi thích đi tắm ở suối nước nóng và thong thả tận hưởng việc ngâm mình.
タガログ語訳
Kapag dumating ang taglamig, gusto kong pumunta sa onsen at dahan-dahang mag-enjoy sa pagligo sa mainit na tubig.
復習用の問題
正解を見る
I like to go to hot springs and enjoy a leisurely soak when winter comes.
I like to go to hot springs and enjoy a leisurely soak when winter comes.
正解を見る
冬になると、温泉に行ってゆっくりと湯いでを楽しむのが好きです。
関連する単語
いで
接尾辞
古典語
日本語
形態素
日本語の意味
古語の接続助詞的な語尾「いで」。動詞の未然形に付き、打消の接続を表し、現代語の「ないで」に相当する用法を持つ。
やさしい日本語の意味
むかしのことば。どうしのかたちにつけて、しないでのいみをあらわす。
中国語(簡体字)の意味
(古日语)接在动词未然形后,构成否定的连用形式,相当于“ないで”。 / 表示“不做某事而……”“没有……就……”。 / 用于连接两个动作,前项为否定。
中国語(繁体字)の意味
古日語接尾詞,接動詞未然形,構成否定連用,相當於現代「ないで」。 / 表示「不做…而…」的否定連接形式。 / 連接兩個動作,指出前一動作不發生。
韓国語の意味
~하지 않고 / ~지 않고 / ~하지 않은 채로
ベトナム語の意味
Hậu tố (cổ Nhật) gắn vào dạng mizenkei của động từ để tạo liên kết phủ định. / Tương đương với -ないで trong tiếng Nhật hiện đại, nghĩa “không … mà/không … rồi”. / Dùng để nối hai hành động/mệnh đề với ý phủ định hành động trước.
タガログ語の意味
hulaping negatibo sa klasikal na Hapon para sa “nang hindi” / ikakabit sa mizenkei ng pandiwa upang buuin ang negatibong pang-ugnay; katumbas ng modernong -naide
関連語
項目の編集設定
- 項目の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 項目の新規作成を審査する
- 項目の編集を審査する
- 項目の削除を審査する
- 項目名の変更を審査する
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 決定に必要な投票数 - 1
例文の編集設定
- 例文の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 例文の削除を審査する
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
- 決定に必要な投票数 - 1
問題の編集設定
- 問題の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
- 決定に必要な投票数 - 1
