最終更新日:2025/08/26
Bữa tối hôm qua của gia đình tôi thật tuyệt vời với cá kho tộ nóng hổi, thơm lừng vị caramel và những gia vị đặc trưng của miền Nam.
正解を見る
昨夜、家族の夕食は、熱々でキャラメリゼされたベトナム風甘辛ナマズの煮込みが出され、キャラメルの香りと南部特有のスパイスが漂い、素晴らしいものでした。
編集履歴(0)
元となった例文
昨夜、家族の夕食は、熱々でキャラメリゼされたベトナム風甘辛ナマズの煮込みが出され、キャラメルの香りと南部特有のスパイスが漂い、素晴らしいものでした。
Yesterday evening, my family’s dinner was wonderful with Vietnamese braised and caramelised catfish served hot, bursting with the aroma of caramel and distinctive Southern spices.