最終更新日:2025/09/01
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

~という~

ひらがな
という
漢字
と言う
文法
日本語の意味
と呼ばれる / 呼ばれる / 知られている
やさしい日本語の意味
なまえや内容をせつめいするときに、「なになに」とよぶことといういみをあらわすことば
中国語(簡体字)の意味
被称为……的…… / 所谓……的…… / 叫作……的……
中国語(繁体字)の意味
稱為~的~ / 名為~的~ / 所謂~的~
韓国語の意味
…라고 하는 … / …로 불리는 … / …로 알려진 …
ベトナム語の意味
được gọi là ~ / cái gọi là ~ / được biết đến là ~
タガログ語の意味
na tinatawag na / na kilala bilang / na ang tawag ay
このボタンはなに?

In Japanese grammar books, the construction referred to as "referred to as" is explained to indicate the usage meaning "to be called."

中国語(簡体字)の翻訳

在日语的语法书中,『~という~』被解释为表示“被称为~”的用法。

中国語(繁体字)の翻訳

在日語的文法書中,「~という~」被解釋為表示「被稱為~」的用法。

韓国語訳

일본어 문법서에서는 '〜という〜'가 '〜라고 불린다'는 용법을 나타낸다고 설명되어 있습니다.

ベトナム語訳

Trong sách ngữ pháp tiếng Nhật, cấu trúc '~という~' được giải thích là cho thấy cách dùng 'được gọi là 〜'.

タガログ語訳

Sa mga aklat ng gramatika ng wikang Hapon, ipinaliliwanag na ang '~という~' ay nagpapahiwatig ng gamit na 'tinatawag na ~'.

このボタンはなに?

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★