最終更新日:2025/09/22
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

いやに

漢字
嫌に
副詞
日本語の意味
異常に
やさしい日本語の意味
ふつうよりとてもつよくそう思うようすをあらわすことば
中国語(簡体字)の意味
异常地 / 出奇地 / 过分地
中国語(繁体字)の意味
異常地 / 格外地 / 過分地
韓国語の意味
유난히 / 이상할 정도로 / 지나치게
ベトナム語の意味
bất thường, kỳ lạ / quá mức, quá đáng / cực kỳ (thường mang sắc thái tiêu cực)
タガログ語の意味
hindi pangkaraniwan / labis na / sobrang
このボタンはなに?

The meeting ended sooner than usual, but because one participant fired off unusually detailed questions one after another, the discussion deepened and ultimately ran well over schedule.

中国語(簡体字)の翻訳

会议原本预计比平时用时更短,但由于有一位与会者接连提出异常详细的问题,讨论反而更加深入,结果大大超出了预定时间。

中国語(繁体字)の翻訳

會議比平常結束得早,但因為有一位參與者接連提出異常詳盡的問題,結果討論深入,最後大幅超出預定時間。

韓国語訳

회의는 평소보다 짧게 끝났지만, 참가자 중 한 사람이 유난히 자세한 질문을 잇따라 던져 결국 논의가 깊어져 예정 시간을 크게 초과했다.

ベトナム語訳

Cuộc họp kết thúc nhanh hơn thường lệ, nhưng vì một trong những người tham gia liên tục đặt ra những câu hỏi chi tiết một cách khác thường, nên cuộc thảo luận đã đi sâu và cuối cùng kéo dài vượt quá thời gian dự kiến rất nhiều。

タガログ語訳

Natapos ang pulong nang mas maikli kaysa karaniwan, ngunit dahil ang isa sa mga kalahok ay sunud-sunod na nagtanong ng kakaibang detalyadong mga tanong, nauwi sa mas malalim na talakayan at sa huli ay malaki ang nalampas sa itinakdang oras.

このボタンはなに?

Dictionary quizzes to help you remember vocabulary

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★