元となった辞書の項目
仄声
ひらがな
そくしょう
名詞
中国語
日本語の意味
中国語音韻学における「仄声」は、四声(平声・上声・去声・入声)のうち、平声以外の三声(上声・去声・入声)を総称して指す語。 / 広くは、音声や声調が平らでなく、上昇・下降・促音化などの変化を伴う声調の総称。
やさしい日本語の意味
ちゅうごくごの おんの ひとつで、たかさが かわる ふつうでない おと
中国語(簡体字)の意味
古代汉语四声中除平声外的三声(上声、去声、入声)。 / 与平声相对的声调类别,在格律诗中指属仄类的字的声调。
中国語(繁体字)の意味
(中古漢語)四聲中與平聲相對的類別,指上聲、去聲、入聲 / (詩詞格律)除平聲外的聲調統稱仄聲
韓国語の意味
중고한어의 사성에서 평성에 대비되는 성조로, 상성·거성·입성의 총칭. / 한시의 평측에서 ‘측(仄)’에 해당하는 성조.
インドネシア語
(fonetik Tionghoa) nada miring; tiga nada non-datar dalam Tionghoa Tengah / Mencakup nada naik, nada turun, dan nada masuk; berlawanan dengan nada datar
ベトナム語の意味
trắc thanh: nhóm ba thanh không bằng (thượng, khứ, nhập), đối lập với bình thanh / nhóm thanh điệu “xiên/nghiêng” trong Hán ngữ Trung cổ / âm trắc trong luật bằng–trắc
タガログ語の意味
oblikong tono sa Gitnang Tsino, kabaligtaran ng antas na tono / alinman sa tatlong di-antas na tono: tumataas, lumalayo, o pumapasok
意味(1)
(Chinese phonetics) an oblique tone (the 上声 (jōshō, “rising tone”), the 去声 (kyoshō, “departing tone”) or the 入声 (nisshō, “entering tone”), contrasting with the 平声 (hyōshō, “level tone”) among the 四声 (shisei, “four tones”) of Middle Chinese)
( canonical )
( romanization )
( romanization )
( hiragana )