元となった辞書の項目
汎神論
ひらがな
はんしんろん
名詞
日本語の意味
神と宇宙や自然を同一視し、あらゆる存在に神性が内在するとみなす宗教的・哲学的立場。
やさしい日本語の意味
せかいのすべてにかみがいると考えるおしえのこと
中国語(簡体字)の意味
认为神与宇宙万物同一的学说 / 主张神性遍在于万物、自然即神的观点 / 否认超越个人神,认为神即自然
中国語(繁体字)の意味
認為神與宇宙萬物同一的學說 / 把自然與神等同的宗教哲學觀 / 主張神遍在於一切、萬物皆具神性的信念
韓国語の意味
우주 만물이 곧 신이라고 보는 사상 / 신과 자연이 동일하다고 보는 종교 철학 / 모든 존재에 신성이 내재한다고 보는 신관
ベトナム語の意味
phiếm thần luận / học thuyết cho rằng Thượng đế hiện diện trong mọi sự vật và đồng nhất với vũ trụ / quan niệm coi tự nhiên/vũ trụ là thiêng liêng
タガログ語の意味
paniniwalang ang Diyos at ang sansinukob ay iisa / kaisipang ang lahat ng umiiral ay Diyos o banal / doktrinang itinuturing ang kalikasan bilang Diyos
意味(1)
pantheism
( canonical )
( romanization )
( hiragana )