最終更新日:2024/06/25
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

歩き巫女

ひらがな
あるきみこ
名詞
歴史的
日本語の意味
歴史的に、特定の神社に所属せず、各地を巡り歩いて祈祷や巫術を行った巫女を指す名詞。
やさしい日本語の意味
ひとつの じんじゃに つとめない みこで、まちや むらを あるいて いのりを する ひと
中国語(簡体字)の意味
不隶属任何神社的游方巫女 / 历史上四处巡游的神社巫女
中国語(繁体字)の意味
(歷史)不隸屬任何神社、四處行走的巫女 / (歷史)巡迴各地從事祈禱或儀式的巫女
韓国語の意味
(역사) 특정 신사에 속하지 않고 떠돌아다니며 활동한 무녀 / 신사 소속 없이 여행하며 기도·점술 등을 행한 무녀
インドネシア語
miko keliling yang tidak terikat pada kuil tertentu / pendeta wanita Shinto pengembara (historis)
ベトナム語の意味
(lịch sử) nữ đồng cô Thần đạo lang thang, không trực thuộc đền thờ nào / nữ pháp sư Thần đạo lưu động
タガログ語の意味
lagalag na miko / babaeng tagapaglingkod ng Shinto na naglalakbay at walang takdang dambana
このボタンはなに?

Historically, wandering mikos used to travel from village to village.

中国語(簡体字)の翻訳

从历史上看,行走的巫女会从一个村庄到另一个村庄旅行。

中国語(繁体字)の翻訳

從歷史上來看,巡迴的巫女會從一個村莊到另一個村莊旅行。

韓国語訳

역사적으로는 순회하는 무녀가 마을에서 마을로 다녔습니다.

インドネシア語訳

Secara historis, miko pengembara melakukan perjalanan dari desa ke desa.

ベトナム語訳

Trong lịch sử, các miko lang thang đã đi từ làng này sang làng khác.

タガログ語訳

Sa kasaysayan, ang mga miko na naglalakbay ay lumilibot mula sa isang nayon papunta sa isa pa.

このボタンはなに?
意味(1)

(historical) a wandering miko, who does not belong to any particular shrine

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★