元となった辞書の項目
平和
ひらがな
ぴんふ
名詞
日本語の意味
争いや戦争がなく、世の中がおだやかな状態。 / 心配や不安がなく、おだやかで落ち着いている状態。
やさしい日本語の意味
麻雀で、みっつの同じはいをつくらず、ならびであがる点がつかない役
中国語(簡体字)の意味
(日本麻将)平和:手牌仅由顺子构成,雀头非自风/场风/三元,无刻无杠,以两面听和牌,门清时计1番。 / 不计符的和牌(一种役)。
中国語(繁体字)の意味
日本麻將的役種:全由順子構成,無刻子或槓子;雀頭不得為自風、場風或三元牌;兩面聽,值1翻。
韓国語の意味
마작에서 퐁·깡, 자풍·장풍·삼원패가 없고 화료패가 양면 대기인 닫힌 손의 1판 역 / 점수가 붙지 않는 손패로, ‘핑후’라고도 함
インドネシア語
yaku pinfu (mahjong): tangan tanpa pung/kong, tanpa angin kursi/putaran atau naga; menang dengan menunggu dua sisi; bernilai 1 han
ベトナム語の意味
Yaku pinfu trong mạt chược: chỉ có các bộ dây, không tam/tứ đồng, cặp không phải gió/rồng, ù chờ hai đầu; trị giá 1 han. / Thế bài “không điểm” trong mạt chược Nhật (1 han).
タガログ語の意味
walang-puntos na kamay (yaku) sa mahjong; 1 han / puro sunod-sunod, walang triplets/quads o honor pair (hangin/dragon), at panalo sa dalawang-panig na hintay
意味(1)
(mahjong) no points hand: a 役 (yaku, “winning hand”) that does not have any of the following: triplets, quads, the player's seat wind, the prevailing wind, or dragons; and the winning tile completes a two-sided wait sequence; worth 1 翻 (han, “double”)
( canonical )
( romanization )
( romanization )
( error-unknown-tag )