最終更新日:2024/06/27
(history) a 律令 (ritsuryō) position in the 後宮 (Kōkyū, “Seraglio”) that's responsible for cleaning outside and lighting the palace
正解を見る
殿司
編集履歴(0)
元となった辞書の項目
殿司
ひらがな
でんし / とののつかさ / どののつかさ
固有名詞
日本語の意味
日本の律令制下の後宮で、宮殿の外回りの清掃や灯火などの雑務を担当した役職名。
やさしい日本語の意味
きゅうていの うちがわで そとまわりの そうじや あかりを まかなう しごとを する ひと
中国語(簡体字)の意味
日本古代律令制后宫官职,掌殿外清扫与宫中灯火 / 该官职所属的官署名称
中国語(繁体字)の意味
古代日本律令制後宮的官名,掌殿外清掃與宮中燈火。 / 掌管宮殿外部清掃與照明的後宮職務。
韓国語の意味
(역사) 율령제 시대 후궁에서 궁전 외부 청소와 등불·조명 관리를 맡은 관직 / (역사) 궁중의 바깥 청소와 궁내 조명 설치·점화를 담당한 후궁 소속 직명
インドネシア語
jabatan ritsuryō di Kōkyū yang mengurus pembersihan luar dan penerangan istana / pejabat istana (era ritsuryō) yang bertanggung jawab atas kebersihan luar dan lampu penerangan di Kōkyū
ベトナム語の意味
chức quan thuộc hậu cung thời Ritsuryō, phụ trách quét dọn bên ngoài và thắp đèn trong cung điện / cơ quan (ty) trong hậu cung lo vệ sinh ngoại viện và chiếu sáng cung thất
タガログ語の意味
makasaysayang posisyon sa Kōkyū sa ilalim ng sistemang Ritsuryō / opisyal na nangangasiwa sa paglilinis sa labas at pag-iilaw ng palasyo
意味(1)
(history) a 律令 (ritsuryō) position in the 後宮 (Kōkyū, “Seraglio”) that's responsible for cleaning outside and lighting the palace
( canonical )
( romanization )
( hiragana )