最終更新日:2024/06/27

perfect attendance award (at a school, business, etc.)

正解を見る

皆勤賞

編集履歴(0)
元となった辞書の項目

皆勤賞

ひらがな
かいきんしょう
名詞
日本語の意味
学校や会社などで、一度も休まず出席・出勤した人に与えられる賞。皆勤を称賛・表彰するための賞。
やさしい日本語の意味
がっこうやしごとをやすまずにぜんぶ出たひとにあげるほうび
中国語(簡体字)の意味
全勤奖(学校或企业对无缺勤者的奖励) / 满勤奖
中国語(繁体字)の意味
全勤獎 / 滿勤獎
韓国語の意味
학교나 직장 등에서 결석 없이 전 기간 출석한 사람에게 주는 상 / 정해진 기간 동안 개근을 인정하는 표창
ベトナム語の意味
giải thưởng chuyên cần (đi học/đi làm đủ ngày) / phần thưởng chuyên cần / giải thưởng điểm danh đầy đủ
タガログ語の意味
parangal sa walang absent / premyo sa perpektong pagpasok / gantimpala sa kumpletong pagdalo
このボタンはなに?

My younger sister received a perfect attendance award at school.

中国語(簡体字)の翻訳

我的妹妹在学校获得了全勤奖。

中国語(繁体字)の翻訳

我妹妹在學校獲得了全勤獎。

韓国語訳

제 여동생은 학교에서 개근상을 받았습니다.

ベトナム語訳

Em gái tôi đã nhận được giải thưởng chuyên cần ở trường.

タガログ語訳

Nakatanggap ang aking nakababatang kapatid ng parangal sa perpektong pagdalo sa paaralan.

このボタンはなに?
意味(1)

perfect attendance award (at a school, business, etc.)

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember vocabulary

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★