10解答
ベトナム語例文発音問題 / 入門単語 - 未解答
解説
解説
解説
解説
解説
解説
正解
問題文:
Cô ấy là bác sĩ, tức là cô ấy chữa bệnh.
+EXP
解答数:
不正解
問題文:
Cô ấy là bác sĩ, tức là cô ấy chữa bệnh.
あなたの解答:
解答数:
解説
正解
問題文:
Tôi thích đọc sách và ngoài ra tôi thích nghe nhạc.
+EXP
解答数:
不正解
問題文:
Tôi thích đọc sách và ngoài ra tôi thích nghe nhạc.
あなたの解答:
解答数:
解説
正解
問題文:
Tôi thích đọc sách, hơn nữa tôi thích nghe nhạc.
+EXP
解答数:
不正解
問題文:
Tôi thích đọc sách, hơn nữa tôi thích nghe nhạc.
あなたの解答:
解答数:
解説
loading!!
続きを表示する
再読み込み