ベトナム語例文 - 翻訳 / 基礎単語 - 未解答
Trường học nằm ở phía nam của thành phố.
学校は市の南側にあります。
Trường học nằm ở phía nam của thành phố.
学校は市の南側にあります。
解説
Nhà ga nằm ở phía bắc của thành phố.
駅は街の北にあります。
Nhà ga nằm ở phía bắc của thành phố.
駅は街の北にあります。
解説
Theo cô giáo, bài tập này rất dễ.
先生によれば、この宿題はとても簡単です。
Theo cô giáo, bài tập này rất dễ.
先生によれば、この宿題はとても簡単です。
解説
Tôi đi vào nhà khi trời mưa.
雨が降っているとき、私は家の中へ入りました。
Tôi đi vào nhà khi trời mưa.
雨が降っているとき、私は家の中へ入りました。
解説
Tôi đi ra khỏi nhà lúc bảy giờ sáng.
私は朝7時に家を出ます。
Tôi đi ra khỏi nhà lúc bảy giờ sáng.
私は朝7時に家を出ます。
解説
Con mèo nhảy khỏi cái hộp.
猫は箱から外へ飛び出しました。
Con mèo nhảy khỏi cái hộp.
猫は箱から外へ飛び出しました。
Con mèo nhảy lên trên bàn.
猫がテーブルの上へ飛び乗りました。
Con mèo nhảy lên trên bàn.
猫がテーブルの上へ飛び乗りました。
解説
Con mèo nhảy xuống dưới bàn.
猫はテーブルの下へ飛び降りました。
Con mèo nhảy xuống dưới bàn.
猫はテーブルの下へ飛び降りました。
解説
Nhà tôi ở qua khỏi cây cầu nhỏ.
私の家は小さな橋を過ぎたところにあります。
Nhà tôi ở qua khỏi cây cầu nhỏ.
私の家は小さな橋を過ぎたところにあります。
解説
Nhà tôi ở sát trường học.
私の家は学校のすぐ近くにあります。
Nhà tôi ở sát trường học.
私の家は学校のすぐ近くにあります。
解説
loading!!