ベトナム語例文 - 翻訳 / 基礎単語 - 未解答
Bài tập này tương đối dễ.
この宿題は比較的簡単です。
Bài tập này tương đối dễ.
この宿題は比較的簡単です。
解説
Hôm nay trời cực kỳ nóng.
今日は非常に暑いです。
Hôm nay trời cực kỳ nóng.
今日は非常に暑いです。
Hôm nay trời vô cùng đẹp.
今日は天気がとてもいいです。
Hôm nay trời vô cùng đẹp.
今日は天気がとてもいいです。
解説
(タップまたはEnterキー)
この宿題をするのに少なくとも2日必要です。
Tôi cần ít nhất hai ngày để làm bài tập này.
この宿題をするのに少なくとも2日必要です。
Tôi cần ít nhất hai ngày để làm bài tập này.
この宿題をするのに少なくとも2日必要です。
解説
(タップまたはEnterキー)
財布には多くても10万ドンしかありません。
Tôi chỉ có nhiều nhất 100.000 đồng trong ví.
財布には多くても10万ドンしかありません。
Tôi chỉ có nhiều nhất 100.000 đồng trong ví.
財布には多くても10万ドンしかありません。
解説
(タップまたはEnterキー)
皆さんは順番に自分の名前を紹介します。
Các bạn lần lượt giới thiệu tên của mình.
皆さんは順番に自分の名前を紹介します。
Các bạn lần lượt giới thiệu tên của mình.
皆さんは順番に自分の名前を紹介します。
解説
(タップまたはEnterキー)
寒いどころか、とても暑いです。
Trời không lạnh; ngược lại, trời rất nóng.
寒いどころか、とても暑いです。
Trời không lạnh; ngược lại, trời rất nóng.
寒いどころか、とても暑いです。
解説
(タップまたはEnterキー)
私は疲れていません。それどころか、とても元気です。
Tôi không mệt; trái lại, tôi rất khỏe.
私は疲れていません。それどころか、とても元気です。
Tôi không mệt; trái lại, tôi rất khỏe.
私は疲れていません。それどころか、とても元気です。
解説
私は疲れていません。それどころか、とても元気です。
Trời mưa to, vì thế tôi ở nhà.
雨が激しく降っていたので、私は家にいました。
Trời mưa to, vì thế tôi ở nhà.
雨が激しく降っていたので、私は家にいました。
解説
(タップまたはEnterキー)
私は具合が悪いので、そのため今日は学校に行きません。
Tôi bị ốm, do đó tôi không đi học hôm nay.
私は具合が悪いので、そのため今日は学校に行きません。
Tôi bị ốm, do đó tôi không đi học hôm nay.
私は具合が悪いので、そのため今日は学校に行きません。
解説
私は具合が悪いので、そのため今日は学校に行きません。
loading!!