ベトナム語例文 - 翻訳 / 入門単語 - 未解答
Hẹn gặp bạn lúc 3 giờ nhé.
3時に会いましょうね。
Hẹn gặp bạn lúc 3 giờ nhé.
3時に会いましょうね。
解説
Bạn đói nhỉ?
お腹が空いているね?
Bạn đói nhỉ?
お腹が空いているね?
解説
Cái này rẻ cơ.
これは安いよ。
Cái này rẻ cơ.
これは安いよ。
Tôi đói mà không có cơm.
私はお腹が空いている。しかし、ご飯がない。
Tôi đói mà không có cơm.
私はお腹が空いている。しかし、ご飯がない。
解説
Bạn muốn nước hay là trà?
水にしますか、それともお茶にしますか?
Bạn muốn nước hay là trà?
水にしますか、それともお茶にしますか?
解説
Tôi bị ốm do mưa.
私は雨により風邪をひきました。
Tôi bị ốm do mưa.
私は雨により風邪をひきました。
解説
Tôi ở nhà bởi vì trời mưa.
雨が降っているので、家にいます。
Tôi ở nhà bởi vì trời mưa.
雨が降っているので、家にいます。
解説
(タップまたはEnterキー)
彼女は医者です。すなわち、彼女は病気を治す人です。
Cô ấy là bác sĩ, tức là cô ấy chữa bệnh.
彼女は医者です。すなわち、彼女は病気を治す人です。
Cô ấy là bác sĩ, tức là cô ấy chữa bệnh.
彼女は医者です。すなわち、彼女は病気を治す人です。
解説
彼女は医者です。すなわち、彼女は病気を治す人です。
(タップまたはEnterキー)
私は本を読むのが好きで、さらに音楽を聴くのも好きです。
Tôi thích đọc sách và ngoài ra tôi thích nghe nhạc.
私は本を読むのが好きで、さらに音楽を聴くのも好きです。
Tôi thích đọc sách và ngoài ra tôi thích nghe nhạc.
私は本を読むのが好きで、さらに音楽を聴くのも好きです。
解説
私は本を読むのが好きで、さらに音楽を聴くのも好きです。
(タップまたはEnterキー)
私は本を読むのが好きで、さらに音楽を聴くのが好きです。
Tôi thích đọc sách, hơn nữa tôi thích nghe nhạc.
私は本を読むのが好きで、さらに音楽を聴くのが好きです。
Tôi thích đọc sách, hơn nữa tôi thích nghe nhạc.
私は本を読むのが好きで、さらに音楽を聴くのが好きです。
解説
私は本を読むのが好きで、さらに音楽を聴くのが好きです。
loading!!