During the period of Boushu, the rice sprouts begin to emerge.
中国語(簡体字)の翻訳
芒种时节,稻苗开始发芽。
中国語(繁体字)の翻訳
芒種時節,稻苗開始發芽。
韓国語訳
망종 시기에는 벼 새싹이 돋기 시작합니다.
インドネシア語訳
Pada masa Bōshu, tunas padi mulai muncul.
ベトナム語訳
Vào thời kỳ Mang chủ, mầm lúa bắt đầu nhú.
タガログ語訳
Sa panahon ng Bōshu, nagsisimulang sumibol ang mga usbong ng palay.