復習用の問題
正解を見る
thuốc đắng dã tật, sự thật mất lòng のエッグコーン。
正解を見る
thuốc đắng giã tật, sự thật mất lòng
Cô ấy thường nói 'thuốc đắng giã tật, sự thật mất lòng' để khích lệ tôi chấp nhận lời phê bình.
正解を見る
彼女は私に批判を受け入れるよう促すために「苦い薬は病を治し、真実は耳が痛い」とよく言う。
正解を見る
Cô ấy thường nói 'thuốc đắng giã tật, sự thật mất lòng' để khích lệ tôi chấp nhận lời phê bình.
ベトナム語 - 日本語
項目の編集設定
- 項目の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 項目の新規作成を審査する
- 項目の編集を審査する
- 項目の削除を審査する
- 重複の恐れのある項目名の追加を審査する
- 項目名の変更を審査する
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
- 決定に必要な投票数 - 1
例文の編集設定
- 例文の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 例文の編集を審査する
- 例文の削除を審査する
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
- 決定に必要な投票数 - 2
問題の編集設定
- 問題の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 問題の編集を審査する
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
- 決定に必要な投票数 - 1