最終更新日 :2026/01/05

下町

ひらがな
したまち
名詞
日本語の意味
都市の低地
やさしい日本語の意味
まちのひくいところのことでかわにちかいことがおおい
中国語(簡体字)の意味
城市低洼地区 / 低地市区 / 低洼城区
中国語(繁体字)の意味
城市中地勢較低的區域 / 日本傳統的平民舊市街
韓国語の意味
도시의 저지대 지역 / (일본) 서민들이 사는 오래된 도심 지역
ベトナム語の意味
khu thấp trũng trong thành phố / khu dưới của thành phố / khu phố bình dân, cổ truyền
タガログ語の意味
mababang bahagi ng lungsod / lumang tradisyunal na distrito ng lungsod
このボタンはなに?

When you walk through the alleys of the low-lying district, you can tell that traditional shops and a strong sense of community remain.

中国語(簡体字)の翻訳

走在老城区的小巷里,会发现许多老式商店和浓厚的人情味仍然保留着。

中国語(繁体字)の翻訳

走在下町的巷弄裡,可以看出老式的商店與濃濃的人情味依然存在。

韓国語訳

구도심의 골목을 걷다 보면, 옛날 그대로의 상점과 인정이 짙게 남아 있음을 알 수 있다.

ベトナム語訳

Khi đi trong những con ngõ của khu phố cổ, bạn có thể thấy rằng những cửa hàng xưa và tình người vẫn còn đậm nét.

タガログ語訳

Kapag naglalakad ka sa mga eskinita ng lumang bayan, makikita mong nananatili nang malinaw ang mga lumang tindahan at ang pagkamaalalahanin ng mga tao.

このボタンはなに?
意味(1)

a low-lying area of a city

canonical

romanization

hiragana

復習用の問題

正解を見る

下町

下町の路地を歩くと、昔ながらの商店や人情が色濃く残っているのが分かる。

正解を見る

When you walk through the alleys of the low-lying district, you can tell that traditional shops and a strong sense of community remain.

When you walk through the alleys of the low-lying district, you can tell that traditional shops and a strong sense of community remain.

正解を見る

下町の路地を歩くと、昔ながらの商店や人情が色濃く残っているのが分かる。

日本語 - 英語

項目の編集設定
  • 項目の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 項目の新規作成を審査する
  • 項目の編集を審査する
  • 項目の削除を審査する
  • 項目名の変更を審査する
  • 審査に対する投票権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 決定に必要な投票数 - 1
例文の編集設定
  • 例文の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 例文の削除を審査する
  • 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
  • 決定に必要な投票数 - 1
問題の編集設定
  • 問題の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
  • 決定に必要な投票数 - 1
編集ガイドライン

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★