最終更新日:2026/01/05
C1
例文

Years of excessive responsibility and an unrelenting work environment culminated in him being diagnosed with neurosis (mental disorder), which began to interfere with his daily life.

中国語(簡体字)の翻訳

长年累月的过度责任感与无间断的工作环境叠加,他最终被诊断为神经症,日常生活开始受到影响。

中国語(繁体字)の翻訳

長年累積的過度責任感與無法休息的工作環境交織在一起,他終於被診斷為神經衰弱,日常生活開始受到影響。

韓国語訳

오랜 기간 이어진 과도한 책임감과 쉴 틈 없는 노동 환경이 겹치면서 그는 결국 신경증으로 진단받아 일상생활에 지장을 받게 되었다.

ベトナム語訳

Vì cảm giác trách nhiệm quá mức kéo dài nhiều năm cùng môi trường làm việc không có thời gian nghỉ ngơi chồng chất, cuối cùng anh ấy đã được chẩn đoán mắc chứng suy nhược thần kinh và điều đó đã bắt đầu ảnh hưởng đến sinh hoạt hàng ngày của anh.

タガログ語訳

Dahil sa matagal na pagsanib ng labis na pakiramdam ng pananagutan at ng isang kapaligirang pagtatrabaho na walang pahinga, na-diagnose siya na may neurosis at nagsimulang makaapekto ito sa kanyang pang-araw-araw na buhay.

このボタンはなに?

復習用の問題

長年にわたる過剰な責任感と休む間のない労働環境が重なり、彼は遂にノイローゼと診断され、日常生活に支障をきたすようになった。

正解を見る

Years of excessive responsibility and an unrelenting work environment culminated in him being diagnosed with neurosis (mental disorder), which began to interfere with his daily life.

Years of excessive responsibility and an unrelenting work environment culminated in him being diagnosed with neurosis (mental disorder), which began to interfere with his daily life.

正解を見る

長年にわたる過剰な責任感と休む間のない労働環境が重なり、彼は遂にノイローゼと診断され、日常生活に支障をきたすようになった。

関連する単語

ノイローゼ

ひらがな
のいろうぜ
名詞
日本語の意味
神経症(精神障害)
やさしい日本語の意味
ストレスや心のつかれがつよくて、ふつうの生活がむずかしくなる心の病気
中国語(簡体字)の意味
神经症 / 精神官能症 / 神经官能症
中国語(繁体字)の意味
神經官能症 / 神經症 / 輕度精神障礙(非精神病)
韓国語の意味
신경증; 불안·강박 등 증상을 보이는 비교적 경미한 정신장애 / 현실 검증력은 유지되나 심리적 갈등으로 인한 정서적 고통이 지속되는 상태
ベトナム語の意味
rối loạn thần kinh chức năng / rối loạn tâm thần nhẹ, không loạn thần
タガログ語の意味
neurosis; sakit sa pag-iisip na nagdudulot ng labis na pagkabalisa / hindi-psychotic na karamdaman sa isip na may tensiyon at pag-aalala
このボタンはなに?

Years of excessive responsibility and an unrelenting work environment culminated in him being diagnosed with neurosis (mental disorder), which began to interfere with his daily life.

中国語(簡体字)の翻訳

长年累月的过度责任感与无间断的工作环境叠加,他最终被诊断为神经症,日常生活开始受到影响。

中国語(繁体字)の翻訳

長年累積的過度責任感與無法休息的工作環境交織在一起,他終於被診斷為神經衰弱,日常生活開始受到影響。

韓国語訳

오랜 기간 이어진 과도한 책임감과 쉴 틈 없는 노동 환경이 겹치면서 그는 결국 신경증으로 진단받아 일상생활에 지장을 받게 되었다.

ベトナム語訳

Vì cảm giác trách nhiệm quá mức kéo dài nhiều năm cùng môi trường làm việc không có thời gian nghỉ ngơi chồng chất, cuối cùng anh ấy đã được chẩn đoán mắc chứng suy nhược thần kinh và điều đó đã bắt đầu ảnh hưởng đến sinh hoạt hàng ngày của anh.

タガログ語訳

Dahil sa matagal na pagsanib ng labis na pakiramdam ng pananagutan at ng isang kapaligirang pagtatrabaho na walang pahinga, na-diagnose siya na may neurosis at nagsimulang makaapekto ito sa kanyang pang-araw-araw na buhay.

このボタンはなに?
関連語

romanization

日本語 - 英語

項目の編集設定
  • 項目の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 項目の新規作成を審査する
  • 項目の編集を審査する
  • 項目の削除を審査する
  • 項目名の変更を審査する
  • 審査に対する投票権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 決定に必要な投票数 - 1
例文の編集設定
  • 例文の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 例文の削除を審査する
  • 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
  • 決定に必要な投票数 - 1
問題の編集設定
  • 問題の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
  • 決定に必要な投票数 - 1
編集ガイドライン

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★