最終更新日:2026/01/04
C1
例文

As a result of comparing the contradictory evidence submitted at trial, it became clear that the witness might recant their testimony, and the course of the trial changed dramatically.

中国語(簡体字)の翻訳

将庭审中提交的相互矛盾的证据进行核对后,发现该证人可能会翻供,审判的走向随之发生了巨大变化。

中国語(繁体字)の翻訳

經比對在審判中提出的相互矛盾的證據後,發現該證人可能會翻供,審判的走向為之一變。

韓国語訳

재판에 제출된 모순되는 증거들과 대조한 결과, 해당 증인이 진술을 번복할 가능성이 있는 것으로 밝혀져 재판의 향방이 완전히 바뀌었다.

ベトナム語訳

Trong quá trình đối chiếu với các bằng chứng mâu thuẫn được nộp tại phiên tòa, đã rõ ràng rằng nhân chứng đó có thể đảo ngược lời khai, và diễn biến của vụ xét xử đã hoàn toàn thay đổi.

タガログ語訳

Matapos ihambing sa mga sumasalungat na ebidensyang iniharap sa korte, lumabas na posibleng bawiin ng nasabing saksi ang kanyang pahayag, at tuluyang nagbago ang takbo ng paglilitis.

このボタンはなに?

復習用の問題

裁判で提出された矛盾する証拠と照合した結果、当該証人が供述を翻す可能性があることが明らかになり、裁判の行方は一変した。

正解を見る

As a result of comparing the contradictory evidence submitted at trial, it became clear that the witness might recant their testimony, and the course of the trial changed dramatically.

As a result of comparing the contradictory evidence submitted at trial, it became clear that the witness might recant their testimony, and the course of the trial changed dramatically.

正解を見る

裁判で提出された矛盾する証拠と照合した結果、当該証人が供述を翻す可能性があることが明らかになり、裁判の行方は一変した。

関連する単語

証人

ひらがな
しょうにん
名詞
日本語の意味
(法律)証人
やさしい日本語の意味
できごとをみたりきいたりして、さいばんでそれをはなすひと。
中国語(簡体字)の意味
在法庭上作证的人 / 目击事件并提供证词的人 / 法律上的见证人
中国語(繁体字)の意味
證人 / 作證者 / 出庭證人
韓国語の意味
증인 / 법정에서 사실을 증언하는 사람
ベトナム語の意味
nhân chứng (trong pháp luật) / người làm chứng trước tòa
タガログ語の意味
saksi / testigo
このボタンはなに?

As a result of comparing the contradictory evidence submitted at trial, it became clear that the witness might recant their testimony, and the course of the trial changed dramatically.

中国語(簡体字)の翻訳

将庭审中提交的相互矛盾的证据进行核对后,发现该证人可能会翻供,审判的走向随之发生了巨大变化。

中国語(繁体字)の翻訳

經比對在審判中提出的相互矛盾的證據後,發現該證人可能會翻供,審判的走向為之一變。

韓国語訳

재판에 제출된 모순되는 증거들과 대조한 결과, 해당 증인이 진술을 번복할 가능성이 있는 것으로 밝혀져 재판의 향방이 완전히 바뀌었다.

ベトナム語訳

Trong quá trình đối chiếu với các bằng chứng mâu thuẫn được nộp tại phiên tòa, đã rõ ràng rằng nhân chứng đó có thể đảo ngược lời khai, và diễn biến của vụ xét xử đã hoàn toàn thay đổi.

タガログ語訳

Matapos ihambing sa mga sumasalungat na ebidensyang iniharap sa korte, lumabas na posibleng bawiin ng nasabing saksi ang kanyang pahayag, at tuluyang nagbago ang takbo ng paglilitis.

このボタンはなに?
関連語

canonical

romanization

kyūjitai

hiragana

日本語 - 英語

項目の編集設定
  • 項目の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 項目の新規作成を審査する
  • 項目の編集を審査する
  • 項目の削除を審査する
  • 項目名の変更を審査する
  • 審査に対する投票権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 決定に必要な投票数 - 1
例文の編集設定
  • 例文の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 例文の削除を審査する
  • 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
  • 決定に必要な投票数 - 1
問題の編集設定
  • 問題の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
  • 決定に必要な投票数 - 1
編集ガイドライン

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★