最終更新日:2026/01/04
C1
例文

The government is seriously addressing the ethical issue of how to protect civil liberties while countering threats to national defense through investment in cutting-edge technologies.

中国語(簡体字)の翻訳

政府在通过对最新技术的投资应对国防威胁的同时,也在认真面对如何维护公民自由这一伦理问题。

中国語(繁体字)の翻訳

政府一方面透過對最新技術的投資來應對國防威脅,另一方面也在認真面對如何保護市民自由的倫理問題。

韓国語訳

정부는 최신 기술에 대한 투자를 통해 국방상의 위협에 대처하는 동시에, 시민의 자유를 어떻게 보호할 것인지라는 윤리적 문제에도 진지하게 직면해 있다.

ベトナム語訳

Chính phủ, thông qua việc đầu tư vào công nghệ tối tân, vừa đối phó với các mối đe dọa đối với quốc phòng, vừa nghiêm túc đối mặt với vấn đề đạo đức về cách bảo vệ tự do của công dân.

タガログ語訳

Habang tinutugunan ng pamahalaan ang mga banta sa pambansang depensa sa pamamagitan ng pamumuhunan sa pinakabagong teknolohiya, seryoso rin nitong hinaharap ang etikal na isyu kung paano mapangangalagaan ang kalayaan ng mga mamamayan.

このボタンはなに?

復習用の問題

政府は最新技術への投資を通じて国防の脅威に対処しつつ、同時に市民の自由をどう守るかという倫理的問題にも真剣に向き合っている。

正解を見る

The government is seriously addressing the ethical issue of how to protect civil liberties while countering threats to national defense through investment in cutting-edge technologies.

The government is seriously addressing the ethical issue of how to protect civil liberties while countering threats to national defense through investment in cutting-edge technologies.

正解を見る

政府は最新技術への投資を通じて国防の脅威に対処しつつ、同時に市民の自由をどう守るかという倫理的問題にも真剣に向き合っている。

関連する単語

国防

ひらがな
こくぼう
名詞
日本語の意味
国防
やさしい日本語の意味
国をまもるためのしくみやはたらき。ほかの国やきけんなことから国をまもること。
中国語(簡体字)の意味
保卫国家安全的防务 / 国家防卫体系与活动 / 军事与安全领域的防护工作
中国語(繁体字)の意味
保衛國家安全的措施與活動 / 軍事防衛與安全政策 / 國家防禦體系及相關事務
韓国語の意味
국가를 외부 위협으로부터 지키는 일 / 국가의 군사적 방어 체계와 활동
ベトナム語の意味
quốc phòng / phòng thủ quốc gia / bảo vệ quốc gia
タガログ語の意味
tanggulang pambansa / pambansang depensa / pagtatanggol ng bansa
このボタンはなに?

The government is seriously addressing the ethical issue of how to protect civil liberties while countering threats to national defense through investment in cutting-edge technologies.

中国語(簡体字)の翻訳

政府在通过对最新技术的投资应对国防威胁的同时,也在认真面对如何维护公民自由这一伦理问题。

中国語(繁体字)の翻訳

政府一方面透過對最新技術的投資來應對國防威脅,另一方面也在認真面對如何保護市民自由的倫理問題。

韓国語訳

정부는 최신 기술에 대한 투자를 통해 국방상의 위협에 대처하는 동시에, 시민의 자유를 어떻게 보호할 것인지라는 윤리적 문제에도 진지하게 직면해 있다.

ベトナム語訳

Chính phủ, thông qua việc đầu tư vào công nghệ tối tân, vừa đối phó với các mối đe dọa đối với quốc phòng, vừa nghiêm túc đối mặt với vấn đề đạo đức về cách bảo vệ tự do của công dân.

タガログ語訳

Habang tinutugunan ng pamahalaan ang mga banta sa pambansang depensa sa pamamagitan ng pamumuhunan sa pinakabagong teknolohiya, seryoso rin nitong hinaharap ang etikal na isyu kung paano mapangangalagaan ang kalayaan ng mga mamamayan.

このボタンはなに?
関連語

canonical

romanization

romanization

kyūjitai

hiragana historical

hiragana

日本語 - 英語

項目の編集設定
  • 項目の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 項目の新規作成を審査する
  • 項目の編集を審査する
  • 項目の削除を審査する
  • 項目名の変更を審査する
  • 審査に対する投票権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 決定に必要な投票数 - 1
例文の編集設定
  • 例文の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 例文の削除を審査する
  • 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
  • 決定に必要な投票数 - 1
問題の編集設定
  • 問題の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
  • 決定に必要な投票数 - 1
編集ガイドライン

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★