最終更新日:2025/09/22
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

ろくに

漢字
碌に
形容詞
日本語の意味
適切に、うまく、満足に、十分に、ほとんど(否定形付き)、かろうじて(否定形付き)
やさしい日本語の意味
十分にやよくといういみで、ふつうはあとにないをつけて、ほとんどできないようすをあらわすことば
中国語(簡体字)の意味
好好地;像样地;充分地 / (与否定连用)几乎不;根本不
中国語(繁体字)の意味
好好地;適當地 / 充分地;足夠地 / (與否定連用)幾乎不;不怎麼
韓国語の意味
제대로 / 충분히 / (부정문과 함께) 거의 ~않다
ベトナム語の意味
đúng cách, đàng hoàng / đầy đủ, thỏa đáng / hầu như không (dùng với phủ định)
タガログ語の意味
nang maayos / nang sapat / halos hindi (kapag may pannegatibo)
このボタンはなに?

He had hardly prepared for the presentation and, trying to force his proposal through without providing explanations to substantiate the key data, significantly undermined the investors' trust.

中国語(簡体字)の翻訳

他几乎没有好好准备演示,也没有对重要数据进行任何说明来作为佐证,却想强行推进新方案,因此严重损害了投资者的信任。

中国語(繁体字)の翻訳

他沒好好準備簡報,也在沒有能支持重要數據的說明下,想強行推行新方案,因而嚴重損害了投資人的信任。

韓国語訳

그는 프레젠테이션 준비를 제대로 하지 않았고, 중요한 데이터를 뒷받침할 설명도 없이 새 제안을 밀어붙이려 했기 때문에 투자자들의 신뢰를 심각하게 손상시켰다.

ベトナム語訳

Anh ấy hầu như không chuẩn bị cho buổi thuyết trình và cố đẩy một đề án mới mà không có lời giải thích nào để làm rõ các dữ liệu quan trọng, nên đã làm tổn hại nghiêm trọng đến niềm tin của các nhà đầu tư.

タガログ語訳

HIndi niya inihanda nang maayos ang presentasyon at sinubukan niyang ipilit ang bagong panukala nang walang paliwanag na sumusuporta o nagpapatunay sa mahahalagang datos, kaya't labis na nasira ang tiwala ng mga mamumuhunan sa kanya.

このボタンはなに?

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★