最終更新日:2024/06/27
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

敵性語

ひらがな
てきせいご
名詞
歴史的
日本語の意味
戦時中などにおいて、敵対する国や勢力が使用する言語、またはそれに由来する語。とくに第二次世界大戦期の日本で、英語など連合国側の言語や、それに由来する外来語を指した。
やさしい日本語の意味
むかしのせんそうのときに てきのくにの ことばや そのことばからきた にほんごの よび名
中国語(簡体字)の意味
(历史)日本在二战时期对盟军各国语言的称呼 / 指源自这些语言的日语外来词
中国語(繁体字)の意味
(歷史)二戰時日本視為敵國的語言(同盟國語言) / (歷史)源自上述語言的日語外來詞
韓国語の意味
(역사) 일본에서 전시 중 적국의 언어를 가리키는 말 / (역사) 적국 언어에서 온 외래어
ベトナム語の意味
(lịch sử) ngôn ngữ của các nước thù địch/Phe Đồng Minh trong Thế chiến II (bị coi là “của địch” ở Nhật) / các từ mượn trong tiếng Nhật có nguồn gốc từ những ngôn ngữ đó
タガログ語の意味
(kasaysayan) wika ng kaaway, lalo na ng mga Puwersang Alyado / mga salitang hiram sa Hapon mula sa mga wikang kaaway
このボタンはなに?

He attacked me using hostile language.

中国語(簡体字)の翻訳

他用敌对言语攻击我。

中国語(繁体字)の翻訳

他用敵對的語言攻擊我。

韓国語訳

그는 적대적인 말을 사용해 나를 공격했다.

ベトナム語訳

Anh ta đã tấn công tôi bằng lời lẽ thù địch.

タガログ語訳

Inatake niya ako gamit ang mga salitang mapanakit.

このボタンはなに?
意味(1)

(historical) languages spoken by the Allied Powers and borrowed words in Japanese that originated from such languages

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★