元となった辞書の項目
敵性語
ひらがな
てきせいご
名詞
歴史的
日本語の意味
戦時中などにおいて、敵対する国や勢力が使用する言語、またはそれに由来する語。とくに第二次世界大戦期の日本で、英語など連合国側の言語や、それに由来する外来語を指した。
やさしい日本語の意味
むかしのせんそうのときに てきのくにの ことばや そのことばからきた にほんごの よび名
中国語(簡体字)の意味
(历史)日本在二战时期对盟军各国语言的称呼 / 指源自这些语言的日语外来词
中国語(繁体字)の意味
(歷史)二戰時日本視為敵國的語言(同盟國語言) / (歷史)源自上述語言的日語外來詞
韓国語の意味
(역사) 일본에서 전시 중 적국의 언어를 가리키는 말 / (역사) 적국 언어에서 온 외래어
ベトナム語の意味
(lịch sử) ngôn ngữ của các nước thù địch/Phe Đồng Minh trong Thế chiến II (bị coi là “của địch” ở Nhật) / các từ mượn trong tiếng Nhật có nguồn gốc từ những ngôn ngữ đó
タガログ語の意味
(kasaysayan) wika ng kaaway, lalo na ng mga Puwersang Alyado / mga salitang hiram sa Hapon mula sa mga wikang kaaway
意味(1)
(historical) languages spoken by the Allied Powers and borrowed words in Japanese that originated from such languages
( canonical )
( romanization )
( hiragana )