最終更新日:2024/06/27
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

連作

ひらがな
れんさくする
漢字
連作する
動詞
日本語の意味
複数の作品を続けて制作すること / 農業において、同じ作物を同じ土地で続けて栽培すること
やさしい日本語の意味
おなじばしょでおなじさくもつをつづけてつくることや、つながりのあるさくひんをつづけてつくること
中国語(簡体字)の意味
(农)进行连作;在同一地反复种同一种作物 / (艺)创作系列作品的一部;作续篇
中国語(繁体字)の意味
在同一地連續種植同一作物 / 創作系列作品中的一件
韓国語の意味
(농업) 동일 작물을 같은 땅에 계속 재배하다 / (예술) 연작을 만들다
ベトナム語の意味
(nông nghiệp) trồng độc canh liên tiếp trên cùng một thửa đất / (nghệ thuật) sáng tác thêm một tác phẩm trong cùng một bộ/chuỗi
タガログ語の意味
magtanim nang sunod-sunod ng iisang pananim sa parehong lupa / lumikha ng panibagong akda bilang bahagi ng serye
このボタンはなに?

He monocropped the land too much, and the soil became exhausted.

中国語(簡体字)の翻訳

他对那片土地过度连作,导致土壤贫瘠。

中国語(繁体字)の翻訳

他對那片土地連作過度,導致土壤枯竭。

韓国語訳

그는 그 땅을 지나치게 연작하여 토양이 피폐해졌다.

ベトナム語訳

Ông ấy trồng cùng một loại cây trên mảnh đất đó quá nhiều, khiến đất bị suy kiệt.

タガログ語訳

Paulit-ulit niyang ginamit ang lupa sa pagtatanim, kaya nanghina ang lupa.

このボタンはなに?
意味(1)

(agriculture) to monocrop

意味(2)

(art) to create an installment in a series

canonical

romanization

romanization

stem

past

hiragana historical

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★