最終更新日:2024/06/26
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

金烏

ひらがな
きんう
名詞
中国語 文語
日本語の意味
中国神話において、10個あった太陽の化身とされる三足の金色のカラス。英雄・后羿(こうげい)によって9羽が射落とされ、残り1羽が現在の太陽になったとされる。 / 文語的・文語的表現としての「太陽」の異称。
やさしい日本語の意味
中国のでんせつに出てくるきんいろの大きな鳥で、たいようをあらわすもの
中国語(簡体字)の意味
中国神话中的金乌,十个太阳的化身之一(常指三足乌) / (文学)太阳的代称
中国語(繁体字)の意味
中國神話中象徵太陽的金色三足烏;十日之一 / 太陽的文學性稱呼
韓国語の意味
(중국 신화) 태양의 화신인 금빛 까마귀, 삼족오 / (문어) 태양을 뜻하는 말
インドネシア語
gagak emas dalam mitologi Tiongkok; salah satu perwujudan dari sepuluh matahari / (sastra) matahari; sebutan puitis bagi sang surya
ベトナム語の意味
(thần thoại Trung Hoa) quạ vàng, linh điểu hiện thân của mặt trời; một trong mười mặt trời (chín bị Hậu Nghệ bắn rơi) / (văn) cách gọi “mặt trời” (đồng nghĩa: thái dương)
タガログ語の意味
ginintuang uwak sa mitolohiyang Tsino; katauhan ng araw / (panitikan) ang araw
このボタンはなに?

According to Chinese mythology, the golden crow symbolizes the sun.

中国語(簡体字)の翻訳

根据中国神话,金乌象征太阳。

中国語(繁体字)の翻訳

根據中國神話,金烏象徵太陽。

韓国語訳

중국 신화에 따르면 금오(金烏)는 태양을 상징합니다.

インドネシア語訳

Menurut mitologi Tiongkok, burung gagak emas melambangkan matahari.

ベトナム語訳

Theo thần thoại Trung Quốc, chim quạ vàng tượng trưng cho mặt trời.

タガログ語訳

Ayon sa mitolohiyang Tsino, ang gintong uwak ay sumasagisag sa araw.

このボタンはなに?
意味(1)

(Chinese mythology) a golden crow, one of the embodiments of the ten suns, nine of whom were shot down by the hero Hou Yi

意味(2)

(literary) Synonym of 太陽 (taiyō, “the sun”)

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★