元となった辞書の項目
金烏
ひらがな
きんう
名詞
中国語
文語
日本語の意味
中国神話において、10個あった太陽の化身とされる三足の金色のカラス。英雄・后羿(こうげい)によって9羽が射落とされ、残り1羽が現在の太陽になったとされる。 / 文語的・文語的表現としての「太陽」の異称。
やさしい日本語の意味
中国のでんせつに出てくるきんいろの大きな鳥で、たいようをあらわすもの
中国語(簡体字)の意味
中国神话中的金乌,十个太阳的化身之一(常指三足乌) / (文学)太阳的代称
中国語(繁体字)の意味
中國神話中象徵太陽的金色三足烏;十日之一 / 太陽的文學性稱呼
韓国語の意味
(중국 신화) 태양의 화신인 금빛 까마귀, 삼족오 / (문어) 태양을 뜻하는 말
インドネシア語
gagak emas dalam mitologi Tiongkok; salah satu perwujudan dari sepuluh matahari / (sastra) matahari; sebutan puitis bagi sang surya
ベトナム語の意味
(thần thoại Trung Hoa) quạ vàng, linh điểu hiện thân của mặt trời; một trong mười mặt trời (chín bị Hậu Nghệ bắn rơi) / (văn) cách gọi “mặt trời” (đồng nghĩa: thái dương)
タガログ語の意味
ginintuang uwak sa mitolohiyang Tsino; katauhan ng araw / (panitikan) ang araw
意味(1)
(Chinese mythology) a golden crow, one of the embodiments of the ten suns, nine of whom were shot down by the hero Hou Yi
意味(2)
(literary) Synonym of 太陽 (taiyō, “the sun”)
( canonical )
( romanization )
( hiragana )