元となった辞書の項目
後の祭り
ひらがな
あとのまつり
フレーズ
慣用表現
日本語の意味
手遅れで、今さら何をしても無駄であることのたとえ。 / 好機を逃してしまい、取り返しがつかない状態。
やさしい日本語の意味
おそく気づいても、もう元にはもどせないとあきらめるようす
中国語(簡体字)の意味
事后才出主意;马后炮 / 为时已晚;错过时机 / 事后懊悔也无济于事
中国語(繁体字)の意味
事後才提意見;馬後炮 / 為時已晚、無濟於事
韓国語の意味
이미 때가 늦음 / 때늦은 충고 / 뒤늦은 대책으로는 소용없음
インドネシア語
sudah terlambat (untuk berbuat sesuatu) / baru menasihati setelah kejadian / sesal kemudian tiada berguna
ベトナム語の意味
quá muộn, không còn ích gì nữa / việc đã rồi, không thể cứu vãn / lời khuyên sau khi việc đã xảy ra (muộn màng)
タガログ語の意味
Huli na ang lahat. / Wala nang saysay ang payo kung tapos na ang nangyari. / Nasa huli ang pagsisisi.
意味(1)
to give advice in hindsight
( canonical )
( romanization )