最終更新日:2024/06/26
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

一拍

ひらがな
いっぱく
名詞
日本語の意味
時間的な長さの最小単位のひとつ。音楽においては、一度の拍子の刻み。または心臓などの一度の鼓動。
やさしい日本語の意味
おんがくでのひとつのリズムのながさで、てを一回たたくときのひとまとまり
中国語(簡体字)の意味
音乐中的一个拍(节拍单位) / 由拍号规定的基本音符时值
中国語(繁体字)の意味
音樂中的一個節拍 / 由拍號規定的單位時值
韓国語の意味
한 박자 / 박자표가 정한 한 박의 길이
ベトナム語の意味
một phách (âm nhạc) / giá trị trường độ bằng một phách theo chỉ số nhịp / đơn vị nhịp cơ bản trong âm nhạc
タガログ語の意味
isang kumpas (sa musika) / isang bilang (sa ritmo) / halagang nota para sa isang kumpas
このボタンはなに?

He started playing the guitar after a beat.

中国語(簡体字)の翻訳

他等了一拍才开始弹吉他。

中国語(繁体字)の翻訳

他停了一拍才開始彈吉他。

韓国語訳

그는 기타를 한 박 쉬고 나서 연주를 시작했다.

ベトナム語訳

Anh ấy chờ một nhịp rồi mới bắt đầu chơi đàn guitar.

タガログ語訳

Naghintay siya ng isang pintig bago magsimulang tumugtog ng gitara.

このボタンはなに?
意味(1)

(music) one beat, the note length or value specified by a time signature

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★