最終更新日:2025/09/23
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

言葉遣い

ひらがな
ことばづかい
名詞
日本語の意味
表現、言葉遣い、話し方
やさしい日本語の意味
はなすときやかくときに、ことばをどうつかうかのようす。ていねいさやいいかた。
中国語(簡体字)の意味
说话方式 / 措辞 / 用词习惯
中国語(繁体字)の意味
措辭 / 用語 / 說話方式
韓国語の意味
말투 / 표현 방식 / 어휘 선택
ベトナム語の意味
cách dùng từ ngữ / cách diễn đạt / cách nói năng
タガログ語の意味
pananalita / pagkakagamit ng mga salita / diksyon
このボタンはなに?

In meetings, being mindful of your wording to consider the other person's position is essential for building trust.

中国語(簡体字)の翻訳

在会议中,注意使用顾及对方立场的措辞,对于建立信任关系非常重要。

中国語(繁体字)の翻訳

在會議中,注意使用體諒對方立場的措辭,對建立信賴關係非常重要。

韓国語訳

회의에서는 상대방의 입장을 배려한 말투를 쓰도록 노력하는 것이 신뢰 관계를 쌓는 데 매우 중요하다.

ベトナム語訳

Trong cuộc họp, chú ý sử dụng lời lẽ thể hiện sự tôn trọng vị thế của đối phương là rất quan trọng để xây dựng mối quan hệ tin cậy.

タガログ語訳

Sa mga pulong, napakahalaga ng pagsisikap na gumamit ng mga salita na isinasaalang-alang ang posisyon ng kausap upang makapagtatag ng tiwala.

このボタンはなに?
意味(1)

expression, wording, way of speaking

canonical

romanization

romanization

hiragana historical

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★