最終更新日:2024/06/25
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

牛鬼

ひらがな
うしおに
名詞
稀用
日本語の意味
日本の伝承に登場する妖怪の一種。牛のような角や頭部と、鬼や人間に似た胴体・手足を持つ怪物として描かれることが多い。海辺や山里に現れ、人を襲ったり災厄をもたらすとされる。地域によって姿や性質、伝承内容は異なる。
やさしい日本語の意味
うしのつのやからだをもつこわいばけもののなまえ。
中国語(簡体字)の意味
日本传说中的牛形妖怪 / 牛头或牛身的妖怪
中国語(繁体字)の意味
日本傳說中的牛形妖怪 / 牛頭妖魔
韓国語の意味
소 머리의 요괴 / 소를 닮은 악귀 / 일본 민담의 소머리 요괴
インドネシア語
yokai berbentuk sapi/kerbau / setan lembu dalam folklor Jepang / monster lembu (langka)
ベトナム語の意味
yêu quái hình bò (trong truyền thuyết Nhật Bản) / quỷ bò / quái vật bò trong dân gian Nhật
タガログ語の意味
yōkai na may anyong baka / halimaw sa alamat ng Hapon na parang baka / nilalang na demonyo-baka sa kuwentong-bayan ng Hapon
このボタンはなに?

According to the old tale, it is said that the village was attacked by an ox yōkai.

中国語(簡体字)の翻訳

据说那个村庄曾被牛鬼袭击。

中国語(繁体字)の翻訳

據昔話所說,那個村莊曾遭牛鬼襲擊。

韓国語訳

옛이야기에 따르면 그 마을은 우귀에게 습격당했다고 전해집니다.

インドネシア語訳

Menurut cerita rakyat, desa itu konon diserang oleh ushi-oni.

ベトナム語訳

Theo truyền thuyết, ngôi làng đó được cho là đã bị một con bò quỷ tấn công.

タガログ語訳

Ayon sa isang kuwentong-bayan, sinasabing inatake ng ushi-oni ang nayon na iyon.

このボタンはなに?
意味(1)

(rare) ox yōkai

canonical

romanization

romanization

hiragana historical

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★