元となった辞書の項目
一日千秋
ひらがな
いちじつせんしゅう / いちにちせんしゅう
名詞
日本語の意味
時間が非常に長く感じられるほど、強く待ち焦がれること。 / 待っている時間が非常に遅く過ぎていくように感じられること。
やさしい日本語の意味
ほしいことをまっていて、まちきれないほどじかんがながくかんじること。
中国語(簡体字)の意味
形容盼望焦急,觉得一日如同千秋之久 / 因等待而感到时间异常缓慢 / 迫切期待、度日如年的心情
中国語(繁体字)の意味
強烈盼望之下覺得時間極其漫長的感受 / 等待時的焦躁與煎熬,彷彿一日如千年 / 因期待而生的度日如年的心境
韓国語の意味
애타게 기다리는 마음 / 하루가 천 년처럼 길게 느껴지는 초조함 / 시간이 더디게 가는 듯한 조급함
インドネシア語
ketidaksabaran yang sangat kuat saat menanti / penantian yang terasa tak berujung / waktu terasa berjalan sangat lambat saat menunggu
ベトナム語の意味
Sự mong ngóng khắc khoải, đợi chờ dài như ngàn thu / Cảm giác nóng lòng đến mức một ngày dài như ngàn năm / Thời gian như chậm lại vì trông đợi điều mong muốn
タガログ語の意味
matinding pagkasabik at pagkainip sa paghihintay / pakiramdam na bumabagal ang oras / parang walang katapusang paghihintay
意味(1)
a strong sense of impatience, that what one hopes for will take forever before it comes to pass: the sense that time has slowed to a crawl
( canonical )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )