元となった例文
I can't forget the taste when I first ate borscht.
中国語(簡体字)の翻訳
我第一次吃罗宋汤时,那种味道让我难以忘怀。
中国語(繁体字)の翻訳
我第一次吃羅宋湯時,那滋味讓我難以忘懷。
韓国語訳
보르시치를 처음 먹었을 때 그 맛을 잊을 수 없습니다.
インドネシア語訳
Saya tidak bisa melupakan rasanya ketika pertama kali makan borscht.
ベトナム語訳
Khi tôi lần đầu ăn borscht, tôi không thể quên được hương vị ấy.
タガログ語訳
Nang unang beses kong kumain ng borscht, hindi ko malilimutan ang lasa nito.