最終更新日:2024/06/27

(mythology) furaribi (a fire yōkai)

正解を見る

ふらり火

編集履歴(0)
元となった辞書の項目

ふらり火

ひらがな
ふらりび
名詞
日本語の意味
ふらふらとさまよい歩くさま。あてもなく歩くさま。 / 伝承や怪談などに出てくる、宙をさまよう火の玉のような怪異。人魂や鬼火など。
やさしい日本語の意味
よなかにそらをさまよう、ひとだまのようなふしぎなひのようかい
中国語(簡体字)の意味
日本传说中的火之妖怪,漂浮游荡的鬼火 / 夜间出现的飘忽火光,传说会引人迷路 / 被认为由怨念化成的游离火焰
中国語(繁体字)の意味
日本民間傳說中的火之妖怪,類似會遊走的鬼火 / 夜間飄忽移動的妖火或怪異火光 / 迷惑行人、四處漂流的鬼火
韓国語の意味
일본 설화의 불 요괴 / 밤에 정처 없이 떠도는 도깨비불 / 망령이 불빛으로 나타난 현상
インドネシア語
yokai berbentuk api yang mengembara pada malam hari / api gaib yang melayang-layang (mirip api arwah) / roh api dalam mitologi Jepang
ベトナム語の意味
yêu quái lửa lang thang; đốm lửa ma quái lơ lửng trong đêm / ma trơi trong truyền thuyết Nhật Bản / ngọn lửa ma quái xuất hiện rồi biến mất, báo điềm dữ
タガログ語の意味
apoy na multo sa mitolohiyang Hapon / lumulutang na apoy na gumagala sa gabi / yōkai na anyong naglilibot na apoy
このボタンはなに?

According to legend, the furaribi is said to be a yōkai that further confuses lost people.

中国語(簡体字)の翻訳

传说中,ふらり火被说成是一种会让迷路者更加迷失的妖怪。

中国語(繁体字)の翻訳

傳說中,ふらり火是一種會讓迷路的人更加迷失的妖怪。

韓国語訳

전설에 따르면 후라리비는 길을 잃은 사람들을 더 혼란스럽게 만드는 요괴라고 합니다.

インドネシア語訳

Menurut legenda, Furaribi dikatakan sebagai yokai yang membuat orang-orang yang tersesat menjadi makin tersesat.

ベトナム語訳

Theo truyền thuyết, Furari-bi được cho là một yêu quái khiến những người lạc đường càng thêm lạc lối.

タガログ語訳

Ayon sa alamat, sinasabing ang Furaribi ay isang yokai na lalong nagliligaw sa mga taong naliligaw.

このボタンはなに?
意味(1)

(mythology) furaribi (a fire yōkai)

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember vocabulary

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★