最終更新日:2024/06/25

福禄寿: wealth, good fortune, and longevity

正解を見る

ふくろくじゅ

編集履歴(0)
元となった辞書の項目

ふくろくじゅ

漢字
福禄寿
名詞
日本語の意味
日本の七福神の一柱で、富・幸福・長寿を司る神。また、その像や図像。 / 富(福)、財運(禄)、長寿(寿)という三つのめでたいものを総称していう語。
やさしい日本語の意味
しあわせとおかねとながいきをいみすることば。しちふくじんのひとりのかみのなまえ。
中国語(簡体字)の意味
福禄寿(财富、福运与长寿的合称) / 日本七福神之一,象征福、禄、寿
中国語(繁体字)の意味
福祿壽:象徵福氣、富貴與長壽的吉祥觀念 / 日本七福神之一「福祿壽」,司福運與長壽之神
韓国語の意味
복(행운)·녹(부귀)·수(장수)를 뜻하는 세 가지 복 / 일본 칠복신의 하나인 복록수(복·부·장수를 관장하는 신)
インドネシア語
dewa dalam mitologi Jepang yang melambangkan kekayaan, keberuntungan, dan umur panjang / istilah untuk tiga berkah: kekayaan, keberuntungan, dan umur panjang
ベトナム語の意味
Phúc Lộc Thọ (phúc, lộc và thọ) / vị thần ban phúc, lộc, thọ trong tín ngưỡng Nhật Bản; một trong Thất Phúc Thần / sự hòa hợp của giàu có, may mắn và trường thọ
タガログ語の意味
diyos ng yaman, suwerte, at mahabang buhay sa mitolohiyang Hapones / isa sa Pitong Diyos ng Kapalaran / simbolo ng kasaganaan, magandang kapalaran, at mahabang buhay
このボタンはなに?

My grandfather has a statue of Fukurokuju, which symbolizes wealth and longevity.

中国語(簡体字)の翻訳

我的爷爷有一尊福禄寿像,它象征着财富和长寿。

中国語(繁体字)の翻訳

我爺爺有一尊福祿壽的像,它象徵著財富與長壽。

韓国語訳

제 할아버지는 복록수의 상을 가지고 계시며, 그것은 부와 장수를 상징합니다.

インドネシア語訳

Kakek saya memiliki patung Fukurokuju, yang melambangkan kekayaan dan umur panjang.

ベトナム語訳

Ông tôi có một bức tượng Fukurokuju, nó tượng trưng cho sự giàu có và trường thọ.

タガログ語訳

May estatwa ng Fukurokuju ang lolo ko, at sumisimbolo ito ng kayamanan at mahabang buhay.

このボタンはなに?
意味(1)

福禄寿: wealth, good fortune, and longevity

romanization

Dictionary quizzes to help you remember vocabulary

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★