最終更新日:2025/09/22
正解を見る

危機

編集履歴(0)
元となった辞書の項目

危機

ひらがな
きき
名詞
日本語の意味
危機、ピンチ
やさしい日本語の意味
とてもあぶないじょうたい。ものごとがこわれたりだめになるおそれがあるとき。
中国語(簡体字)の意味
危机 / 危急关头 / 困境
中国語(繁体字)の意味
危險的局勢或狀態 / 危急時刻;緊要關頭 / 困境;險境
韓国語の意味
심각한 위험이 임박한 상황 / 큰 피해나 혼란을 초래할 수 있는 절박한 국면 / 궁지에 몰린 상태
インドネシア語
krisis / situasi genting / saat kritis
ベトナム語の意味
khủng hoảng / nguy cơ / tình thế hiểm nghèo
タガログ語の意味
krisis / alanganing kalagayan / gipit na sitwasyon
このボタンはなに?

The management acknowledged that the company was facing a serious crisis caused by rapid market changes and worsening cash flow, and decided to carry out fundamental structural reforms.

中国語(簡体字)の翻訳

经营层承认,由于市场的迅速变化和资金周转的恶化,公司正面临重大危机,并决定实施彻底的结构性改革。

中国語(繁体字)の翻訳

經營團隊承認,由於市場迅速變化和資金周轉惡化,公司正面臨重大危機,並決定實施徹底的結構改革。

韓国語訳

경영진은 시장의 급격한 변화와 자금 사정의 악화로 회사가 중대한 위기에 직면해 있음을 인정하고, 근본적인 구조개혁을 단행하기로 결정했다.

インドネシア語訳

Manajemen mengakui bahwa perusahaan sedang menghadapi krisis serius karena perubahan pasar yang cepat dan memburuknya likuiditas, dan memutuskan untuk melaksanakan reformasi struktural menyeluruh.

ベトナム語訳

Ban lãnh đạo thừa nhận rằng do sự thay đổi nhanh chóng của thị trường và tình hình tài chính xấu đi, công ty đang đối mặt với một cuộc khủng hoảng nghiêm trọng và đã quyết định thực hiện cải cách cơ cấu triệt để.

タガログ語訳

Inamin ng pamunuan na ang kumpanya ay nahaharap sa isang malubhang krisis dahil sa mabilis na pagbabago ng merkado at paglala ng daloy ng pananalapi, at nagpasya silang isagawa ang malawakang reporma sa istruktura.

このボタンはなに?
意味(1)

crisis, pinch

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember vocabulary

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★