元となった辞書の項目
勧請
ひらがな
かんじょう
名詞
日本語の意味
神仏の分霊を新たな神社や寺院に迎え入れて祭ること。 / 神仏を招いて祭ること全般。勧請すること。
やさしい日本語の意味
かみさまのぶんしんをべつのじんじゃによびよせて、まつること
中国語(簡体字)の意味
从原社分灵并迎至新建神社供奉 / 迎请神灵入社并安置供奉的仪式
中国語(繁体字)の意味
(神道)奉請神明分靈至新建神社的儀式 / 將本社之神分靈並迎入分社的行為
韓国語の意味
본사에서 신을 나누어 새로 세운 신사에 모셔 오는 일 / 의식으로 신불을 불러 모시는 일
ベトナム語の意味
sự thỉnh rước thần linh về an vị tại đền/miếu mới lập / việc phân thần từ đền gốc để cùng thờ ở đền mới / nghi thức mời thần từ đền khác đến cư ngụ tại miếu mới
タガログ語の意味
ritwal ng pag-anyaya sa diyos patungo sa bagong dambana / paglipat o pagbabahagi ng espiritu ng diyos sa bagong santuwaryo
意味(1)
sharing of a deity with a newly founded shrine
( canonical )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )