最終更新日:2025/09/22
正解を見る

おおやけ

編集履歴(0)
元となった辞書の項目

おおやけ

漢字
名詞
日本語の意味
公的 / 公式、政府
やさしい日本語の意味
みんながかかわることや、くにやしやくしょなどのこうきょうのこと
中国語(簡体字)の意味
公众 / 官方 / 政府当局
中国語(繁体字)の意味
公眾;公共 / 官方;政府當局 / 公家部門
韓国語の意味
공공, 공적 영역 / 관청, 당국 / 공개(된 상태)
ベトナム語の意味
công cộng; cái chung / chính quyền; nhà nước / việc công; công vụ
タガログ語の意味
publiko; madla / pamahalaan; mga awtoridad / usaping opisyal; pampublikong bagay
このボタンはなに?

Whether to make the plan public should be limited to cases where it has been carefully considered and consensus among all stakeholders has been obtained.

中国語(簡体字)の翻訳

是否将该计划公开,应在经过慎重考虑并获得所有相关方一致同意的情况下才可进行。

中国語(繁体字)の翻訳

是否將該計畫公開,應在經過審慎考慮後,且僅在取得所有相關人員同意的情況下才可。

韓国語訳

그 계획을 공개할지 여부는 신중히 검토한 뒤 관련자 전원의 합의가 이루어진 경우에만 허용되어야 한다.

ベトナム語訳

Việc công bố kế hoạch đó chỉ nên được thực hiện khi, sau khi cân nhắc thận trọng, tất cả các bên liên quan đều đồng thuận.

タガログ語訳

Ang pagpapahayag ng planong iyon sa publiko ay dapat lamang gawin kung ito ay maingat na napag-isipan at nakuha ang pagsang-ayon ng lahat ng mga may-katuturang partido.

このボタンはなに?
意味(1)

official, governmental

意味(2)

public

romanization

romanization

hiragana historical

Dictionary quizzes to help you remember vocabulary

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★