最終更新日:2025/09/23

still more, still less, let alone, to say nothing of

正解を見る

況して

編集履歴(0)
元となった辞書の項目

況して

ひらがな
まして
副詞
日本語の意味
さらに、言うまでもなく
やさしい日本語の意味
くらべて、さらにそうだとつよくいうときに使うことば。とくに、できないことをよりつよくいうときにも使う。
中国語(簡体字)の意味
更何况 / 更不用说 / 何况
中国語(繁体字)の意味
更不用說 / 更何況 / 更是
韓国語の意味
하물며 / 더더욱 / 말할 것도 없이
インドネシア語
apalagi / terlebih lagi / lebih-lebih
ベトナム語の意味
huống hồ, huống chi (nói chi đến) / lại càng; càng hơn / nói chi đến…, huống chi… (dùng trong phủ định)
タガログ語の意味
lalo na / huwag nang sabihing / ano pa kaya
このボタンはなに?

In a situation where even raising young people's voter turnout is difficult, let alone encouraging a generation that has long been politically apathetic to participate, it is all the more difficult.

中国語(簡体字)の翻訳

在连提高年轻人投票率都很困难的情况下,更不用说促使那些长期对政治漠不关心的一代人参与了。

中国語(繁体字)の翻訳

在這種連提高年輕人投票率都困難的情況下,要促使多年來對政治漠不關心的一代參與就更難了。

韓国語訳

젊은층의 투표율을 올리는 것조차 어려운 이 상황에서, 하물며 오랫동안 정치에 무관심했던 세대에게 참여를 촉구하는 일은 더욱 어렵다.

インドネシア語訳

Dalam situasi ini, di mana bahkan menaikkan tingkat partisipasi pemilih kaum muda pun sulit, jauh lebih sulit lagi mendorong generasi yang bertahun-tahun acuh tak acuh terhadap politik agar ikut serta.

ベトナム語訳

Trong tình hình mà ngay cả việc nâng tỷ lệ đi bầu của giới trẻ cũng khó khăn, huống chi việc thúc giục những thế hệ đã nhiều năm thờ ơ với chính trị tham gia còn khó hơn nữa。

タガログ語訳

Sa sitwasyong ito, kung saan mahirap pa nga pataasin ang turnout ng mga kabataan, lalo pang mahirap hikayatin ang mga henerasyong matagal nang walang interes sa politika na lumahok.

このボタンはなに?
意味(1)

still more, still less, let alone, to say nothing of

canonical

romanization

Dictionary quizzes to help you remember vocabulary

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★