Khách hàng đến cửa hàng.
Ngày mai chúng tôi có một cuộc họp.
Tôi có một dự án.
Tôi đọc hợp đồng.
Tôi nhận lương hàng tháng.
Hôm nay là ngày nghỉ phép.
Tôi sẽ phỏng vấn bạn hôm nay.
Tôi viết sơ yếu lý lịch.
Tôi có một thư xin việc.
Hôm nay tôi được thăng chức.
まず最初に覚えたい、ベトナム語の入門レベル(A1レベル)の単語帳と例文問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★