本文へスキップ
10解答

ベトナム語例文発音問題 / 入門単語

Tôi có ba điểm trong bài kiểm tra.

Cô giáo viết trên bảng.

Cô giáo viết trên bảng bằng phấn.

Cô ấy dùng bút lông để vẽ.

Tôi đến phòng thí nghiệm.

Tôi có bằng tốt nghiệp.

Giờ học bắt đầu lúc tám giờ.

入門単語帳

入門単語帳の画像

まず最初に覚えたい、ベトナム語の入門レベル(A1レベル)の単語帳と例文問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★