本文へスキップ
10解答

ベトナム語例文発音問題 / 入門単語

Tôi gửi email công việc cho sếp.

Tôi ăn cơm vào giờ nghỉ trưa.

Hôm nay tôi mặc đồng phục.

Tôi có một giáo trình mới.

Giáo viên đưa thang điểm cho học sinh.

Trong lớp có một máy chiếu.

Bàn làm việc của tôi nằm cạnh cửa sổ.

入門単語帳

入門単語帳の画像

まず最初に覚えたい、ベトナム語の入門レベル(A1レベル)の単語帳と例文問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★