Tôi ở trong giảng đường.
Tôi cần ba tín chỉ để qua môn.
Tôi nhận học bổng.
Hôm nay giáo viên điểm danh lớp.
Tôi phải nộp bài hôm nay.
Cô giáo chấm điểm bài kiểm tra.
Tối nay tôi sẽ ôn bài.
Tôi tốt nghiệp hôm nay.
Tôi có một chiếc xe đạp.
Tôi có một chiếc xe máy.
まず最初に覚えたい、ベトナム語の入門レベル(A1レベル)の単語帳と例文問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★