Đây là ghế xoay của tôi.
Trong văn phòng có một máy photocopy.
Tôi có một con dấu.
Tôi mở file trình chiếu.
Tôi xem bảng lương hôm nay.
Chúng ta cần sự hợp tác.
Thời gian thử việc của tôi là một tháng.
Tôi ở phòng nhân sự.
Tôi làm việc ở phòng kế toán.
Tôi làm việc ở phòng kỹ thuật.
まず最初に覚えたい、ベトナム語の入門レベル(A1レベル)の単語帳と例文問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★