Tôi đỗ xe trước nhà.
Tôi đón xe trước nhà.
Tôi lái xe.
Tôi đi bộ đến trường.
Tôi đi học.
Tôi đến trường lúc tám giờ.
Tôi sẽ rời đi vào buổi sáng.
Tôi phải đổi chuyến ở ga.
Tôi đi ngủ trễ.
Tôi luôn đúng giờ.
まず最初に覚えたい、ベトナム語の入門レベル(A1レベル)の単語帳と例文問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★