Tôi có một ô tô.
Tôi gọi một taxi.
Tôi đi bằng xe buýt đến trường.
Tôi đi bằng tàu hỏa.
Tôi đi bằng tàu điện ngầm.
Tôi đi bằng tàu điện.
Tôi thấy thuyền trên sông.
Tôi đi thăm đảo bằng tàu thủy.
Máy bay bay trên bầu trời.
Tôi có một vé xem phim.
まず最初に覚えたい、ベトナム語の入門レベル(A1レベル)の単語帳と例文問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★