Chị gái tôi tên là Lan.
姉
私の姉の名前はランです。
My older sister's name is Lan.
em trai tôi đang ngủ.
弟
私の弟は寝ています。
My younger brother is sleeping.
em gái tôi là học sinh.
妹
私の妹は学生です。
My younger sister is a student.
ông tôi thích đi dạo mỗi sáng.
祖父
私の祖父は毎朝散歩が好きです。
My grandfather likes to walk every morning.
Bà của tôi ở nhà.
祖母
私の祖母は家にいます。
My grandmother is at home.
Cháu đang chơi trong vườn.
孫/姪/甥
孫が庭で遊んでいます。
The grandchild is playing in the garden.
Tôi đến thăm cô vào cuối tuần.
父方の叔母
私は週末に父方のおばを訪ねます。
I visit my paternal aunt on the weekend.
Dì tôi sống ở Hà Nội.
母方の叔母 / 母の妹
母方の叔母はハノイに住んでいます。
My maternal aunt lives in Hanoi.
Chú tôi sống gần nhà.
父の弟 / 父方の叔父 / 叔父(父の弟)
私のおじは家の近くに住んでいます。
My uncle lives near the house.
Bác tôi sống ở Hà Nội.
伯父/伯母(親の年上の兄弟姉妹)
私のおじ/おば(親の年上の兄弟姉妹)はハノイに住んでいます。
My uncle/aunt (parent's older sibling) lives in Hanoi.
まず最初に覚えたい、ベトナム語の入門レベル(A1レベル)の単語帳と例文問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★