Tôi thấy một con nhím trong vườn.
Con lửng sống trong một cái hang nhỏ trong rừng.
Tôi thấy một con chồn trong vườn vào buổi tối.
Em nhìn thấy một con hươu cao cổ ở sở thú.
Em bé nhìn thấy một con tê giác trong vườn thú.
Hà mã đang bơi trong hồ ở sở thú.
Con báo đang nằm dưới bóng cây.
Tôi nhìn thấy một con linh dương trong sở thú.
Em nhìn thấy một con kangaroo ở sở thú.
Tôi thấy một con gấu trúc ở sở thú.
基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★