本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語

Con chim đang đậu trên cành cây.

Buổi sáng, tôi thấy một nụ hoa nhỏ trong vườn.

Tôi gieo hạt trong vườn vào buổi sáng.

Trên bàn có nhiều quả ngon.

Ông tôi trồng nhiều cây ăn quả trong vườn.

Mẹ tôi đặt một cây cảnh nhỏ trên bàn.

Nhà tôi có một cây tre ở vườn.

Mẹ mua một bó hoa hồng cho bà.

Mẹ đặt một bình hoa cúc trên bàn.

Tôi thích ngắm hoa sen trong hồ vào buổi sáng.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★