本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語

Mỗi sáng, tôi đi dạo trong vườn cây gần nhà.

Buổi sáng, tôi đi bộ qua cánh đồng gần nhà.

Tôi thích sống ở nông thôn vì không khí trong lành.

Tôi sống trong một làng nhỏ gần sông.

Tôi sống trong xóm nhỏ rất yên tĩnh.

Tôi sống trong một thị trấn nhỏ gần biển.

Chúng tôi tái chế giấy và chai nhựa ở trường.

Gia đình tôi luôn tiết kiệm điện bằng cách tắt đèn khi ra khỏi phòng.

Chúng ta nên tiết kiệm nước khi tắm và rửa bát.

Chúng tôi trồng cây trong công viên vào Chủ nhật.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★