本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語

Cơ thể cần năng lượng để làm việc mỗi ngày.

Nhà tôi mất điện từ sáng nay.

Chúng tôi cần nước sạch để uống mỗi ngày.

Nhà máy xử lý nước thải mỗi ngày.

Chúng ta nên bỏ rác thải vào đúng nơi quy định.

Mỗi sáng, Lan bỏ rác tái chế vào thùng màu xanh.

Tôi luôn mang theo túi nhựa khi đi chợ.

Tôi luôn mang một chai nhựa khi đi học.

Ô nhiễm không khí làm nhiều người bị ho.

Chúng ta cần giảm ô nhiễm nước ở sông.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★