本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文発音問題 / 基礎単語

Tôi muốn đặt lịch khám răng vào thứ Hai.

Tôi không muốn từ bỏ ước mơ của mình.

Sau giờ nghỉ, chúng tôi tiếp tục học tiếng Việt.

Cô giáo lặp lại câu hỏi để học sinh hiểu rõ hơn.

Tôi muốn thay đổi kế hoạch cho cuối tuần này.

Tôi phát hiện một lỗi nhỏ trong bài tập.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★